Báo cáo thường niên năm 2025 của Trường THCS Diễn Ngọc

Thứ tư - 28/01/2026 08:26
Báo cáo thường niên năm 2025 của Trường THCS Diễn Ngọc
            UBND XÃ DIỄN CHÂU
              
                                                              CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
                                                                         Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

                  Số :   70    /BC-THCSDN 
 

Diễn Châu, ngày 15   tháng  10   năm 2025
     
BÁO CÁO THƯỜNG NIÊN
 Năm 2025


         I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên trường: Trường THCS Diễn Ngọc
2. Địa chỉ : Xóm Yên Quang – Xã Diễn Châu  – Tỉnh Nghệ An
  Email: thcsdienngoc.dc@nghean.edu.vn
 Cổng thông tin điện tử:
3. Loại hình : Công lập
 Cơ quan chủ quản: Ủy ban nhân dân xã Diễn Châu
4. Sứ mệnh, tầm nhìn, mục tiêu:
1. Tầm nhìn:
Trường THCS Diễn Ngọc luôn lấy chất lượng giáo dục là ưu tiên hàng đầu, luôn đổi mới, phát triển nhà trường theo hướng “trường học hạnh phúc” để đáp ứng yêu cầu phát triển của giáo dục và hội nhập quốc tế, được phụ huynh học sinh và học sinh tin cậy.
Năm 2027 Trường THCS Diễn Ngọc phải được đầu tư toàn diện để phát triển nhà trường lên tầm cao mới, công nhận kiểm định CLGD cấp độ 3, trường đạt chuẩn quốc gia mức 2.
Đến năm 2030, trường THCS Diễn Ngọc là trường có quy mô phát triển theo hướng hiện đại, có chất lượng giáo dục toàn diện được khẳng định là trường tiên tiến chất lượng cao đáp ứng chất lượng chuẩn đầu ra quốc tế.
2. Sứ mệnh:
Xây dựng môi trường giáo dục tiên tiến, đáp ứng sự phát triển và hội nhập, là ngôi trường thân thiện, hạnh phúc của tập thể CB-GV-NV và học sinh. Mỗi học sinh, khi đến trường, đều tìm thấy niềm vui mỗi ngày, đều được phát triển tối đa năng lực và phẩm chất, tư duy sáng tạo và kỹ năng ứng dụng của mình…
Đào tạo học sinh của trường tự tin khi tham gia lao động xã hội. Đào tạo những công dân phát triển toàn cầu, công dân số; có kỹ năng học tập suốt đời, cung cấp nguồn nhân lực chất lượng cao cho xã hội; là điểm đến tin cậy của học sinh và phụ huynh.
3. Giá trị cốt lõi:
Xây dựng và khẳng định niềm tin đối với cán bộ giáo viên, nhân viên, học sinh, cha mẹ học sinh và chính quyền địa phương bằng hệ thống giá trị cốt lõi của nhà trường: Yêu thương - Tôn trọng - Trung thực  - Trách nhiệm - Tự tin
Mục tiêu: Nâng cao chất lượng giáo dục toàn diện, đảm bảo các điều kiện để đạt trường chuẩn quốc gia mức độ 2, xây dựng môi trường giáo dục tiên tiến phù hợp với xu thế phát triển của đất nước và thời đại.
5. Quá trình hình thành và phát triển nhà trường
  Trường THCS Diễn Ngọc đóng trên địa bàn xóm Yên Quang, xã Diễn Châu. Trường có truyền thống lịch sử hơn 56 năm phấn đấu trưởng thành và ngày càng phát triển với nhiều tên gọi khác nhau, nhiều địa điểm khác nhau. Từ năm 1994, trường được tách ra và chính thức mang tên Trường Trung học cơ sở Diễn Ngọc. Những năm đầu nhà trường gặp muôn vàn khó khăn: điều kiện kinh tế xã hội thấp; cơ sở vật chất thiếu thốn; Song dưới sự chỉ đạo của các cấp ủy Đảng, chính quyền, sự nỗ lực không mệt mỏi, sự nghiệp giáo dục xã nhà đã vượt qua biết bao khó khăn, thách thức. Đặc biệt, khi giáo dục trở thành quốc sách hàng đầu, các chương trình của chính Phủ như Chương trình kiên cố hóa trường lớp học, sự quan tâm của các bậc phụ huynh và nhận thức của nhân dân về giáo dục có sự chuyển biến. Trường THCS Diễn Ngọc từng bước được đầu tư về cơ sở vật chất, thiết bị dạy học, đội ngũ cán bộ giáo viên, chất lượng giáo dục chuyển biến rõ rệt. Trong 05 năm qua chất lượng giáo dục của nhà trường luôn được nâng lên.
Nhà trường đã tham mưu với cấp ủy, chính quyền địa phương đưa vào nghị quyết, xây dựng kế hoạch chi tiết, tổ chức thực hiện một cách khoa học phấn đấu xây dựng thành công trường THCS đạt chuẩn trong năm 2021. Được sự quan tâm chỉ đạo của Đảng ủy, HĐND, UBND, sự sát sao của Ban chỉ đạo cấp xã và Sở GD&ĐT Nghệ An; sự ủng hộ của các ban ngành đoàn thể, sự đóng góp của nhân dân, các bậc phụ huynh, tập thể CBGV, nhân viên và học sinh toàn trường, sau hơn một năm xây dựng đến tháng 5 năm 2021, trường THCS Diễn Ngọc đã hoàn thành xây dựng ngôi trường mới khang trang, có đầy đủ cơ sở vật chất phục vụ công tác dạy và học. Trường cũng phấn đấu hoàn thành các tiêu chuẩn, tiêu chí xây dựng trường Chuẩn quốc gia theo quy định của Bộ giáo dục và đào tạo.
6. Thông tin người đại diện
- Họ và tên: Chu Minh Sơn
- Chức vụ : Hiệu trưởng
- Số điện thoại: 0967359898
- E mail: sonminh77h@gmail.com
7. Tổ chức bộ máy
TT Số văn bản Ngày CQ ban hành Trích yếu
1     2436  /QĐ-UBND 12/08/2022 UBND Huyện QĐ bổ nhiệm hiệu trưởng
2         /QĐ-UBND 30/8/2024 UBND Huyện QĐ bổ nhiệm PHT
3 3698/QĐ-UBND 6/11/2023 UBND huyện QĐ thành lập Hội đồng trường
4    65 /QĐ-THCSDN 25/8/2025 HT trường THCS Diễn Ngọc QĐ bổ nhiệm Tổ trưởng, Tổ Phó

II. ĐỘI NGŨ CBQL, GIÁO VIÊN VÀ NHÂN VIÊN.
  1. Nhóm vị trí việc làm và trình độ được đào tạo.
  Tổng Nữ D.Tộc Trình độ đào tạo Ghi chú
Chưa đạt chuẩn Đạt chuẩn Trên chuẩn
H.Trưởng 01 01 0 0 0 01  
PHT 01 0 0 0 01 0  
Giáo viên 40 26 0 01 38 01  
Nhân viên 02 02 0 0 02 0  
 Cộng 42 20 0 0 42 0  
 
  1. Chuẩn nghề nghiệp
STT Đội ngũ  Đạt chuẩn nghề nghiệp năm 2025 Năm 2024
1 Cán bộ quản lý 02 – 100% 100%
2 Giáo viên 40 – 100% 100%
 
  1. Bồi dưỡng hàng năm
TT    Đội ngũ     Hoàn thành BD năm 2025      Năm 2024
1 Cán bộ quản lý 02 – 100% 100%
2 Giáo viên 40 – 100% 100%
  Tổng cộng 42 – 100% 100%

III. CƠ SỞ VẬT CHẤT
  1. Thông tin chung:
  • Diện tích trường : 12.827m2
  • Số điểm trường : 01
  • Diện tích bình quân tối thiểu/HS : 11,5m2/học sinh
  1. Hạng mục khối phòng
TT Hạng mục Số lượng Ghi chú
Khối phòng hành chính quản trị 01  
1 Phòng Hiệu trưởng 01  
2 Phòng Phó Hiệu trưởng 01  
3 Kế toán – Tài vụ 01  
4 Phòng Hội đồng 01  
Khối phòng học – chức năng    
1 Phòng học 22  
2 Phòng Âm nhạc 01  
3 Phòng Mỹ thuật 01  
4 Phòng Tin học 01  
5 Phòng Tiếng Anh 01  
6 Phòng Khoa học tự nhiên 01  
7 Phòng Khoa học xã hội 01  
8 Thư viện – Thiết bị 01  
9 Phòng Y tế 01  
10 Phòng Đội – Truyền thống 01  
11 Phòng đa chức năng 01  
12 Sân chơi 01  
13 Sân thể dục 01  
  1. Thiết bị dạy học
  • Ti vi: 24
  • Máy tính : 42
  1. Danh mục sách giáo khoa lớp 9 sử dụng từ năm học 2025-2026
TT Môn học Tên SGK
(Tên bộ sách)
Tác giả Tổ chức, cá nhân
1 Ngữ văn Ngữ văn 9, Tập 1
Kết nối tri thức với cuộc sống
Bùi Mạnh Hùng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Ngân Hoa, Đặng Lưu (đồng Chủ biên), Dương Tuấn Anh, Lê Trà My, Nguyễn Thị Nương, Nguyễn Thị Hải Phương, Nguyễn Thị Minh Thương. Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Ngữ văn 9, Tập 2
Kết nối tri thức với cuộc sống
Bùi Mạnh Hùng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Ngân Hoa, Đặng Lưu (đồng Chủ biên), Phan Huy Dũng, Nguyễn Thị Mai Liên, Lê Thị Minh Nguyệt. Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
2 Toán học Toán 9, Tập 1
Kết nối trí thức với cuộc sống
Hà Huy Khoái (Tổng Chủ biên), Cung Thế Anh, Nguyễn Huy Doan (đồng Chủ biên), Nguyễn Cao Cường, Trần Mạnh Cường, Doãn Minh Cường, Trần Phương Dung, Sĩ Đức Quang,Lưu Bá Thắng, Đặng Hùng Thắng. Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Toán 9, Tập 2
Kết nối trí thức với cuộc sống
Hà Huy Khoái (Tổng Chủ biên), Cung Thế Anh, Nguyễn Huy Doan (đồng Chủ biên), Nguyễn Cao Cường, Trần Mạnh Cường, Doãn Minh Cường, Trần Phương Dung, Sĩ Đức Quang,Lưu Bá Thắng, Đặng Hùng Thắng. Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
3
Tiếng Anh
   Tiếng Anh 9
 Global Success
 
Hoàng Văn Vân (Tổng Chủ biên), Lương Quỳnh Trang (Chủ biên), Nguyễn Thị Chi, Lê Kim Dung, Nguyễn Thụy Phương Lan, Phan Chí Nghĩa, Trần Thị Hiếu Thủy Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
4 Lịch sử &Địa lí Lịch sử và Địa lí 9 Kết nối tri thức với cuộc sống Vũ Minh Giang (Tổng chủ biên xuyên suốt phần Lịch sử), Nghiêm Đình Vỳ (Tổng chủ biên cấp THCS phần Lịch sử), Nguyễn Ngọc Cơ, Trịnh Đình Tùng (đồng Chủ biên phần Lịch sử), Hoàng Hải Hà, Nguyễn Thị Huyền Sâm, Hoàng Thanh Tú; Đào Ngọc Hùng (Tổng chủ biên kiêm chủ biên phần Địa lí), Nguyễn Trọng Đức, Lê Văn Hà, Nguyễn Tú Linh, Phạm Thị Trầm Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
5 Giáo dục công dân Giáo dục công dân 9 Kết nối tri thức với cuộc sống Nguyễn Thị Toan (Tổng Chủ biên), Trần Thị Mai Phương (Chủ biên), Nguyễn Hà An, Nguyễn Thị Hoàng Anh, Nguyễn Thị Thọ. Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
6 Tin học Tin học 9 Kết nối tri thức với cuộc sống Nguyễn Chí Công (Tổng Chủ biên), Hà Đặng Cao Tùng (Chủ biên), Phan Anh, Nguyễn Hải Châu, Hoàng Thị Mai Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
7 Âm nhạc Âm nhạc 9
Kết nối tri thức với cuộc sống
Hoàng Long (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên), Bùi Minh Hoa, Vũ Mai Lan, Trần Bảo Lân, Đặng Khánh Nhật, Nguyễn Thị Thanh Vân. Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
8 Mĩ thuật Mỹ thuật 9
Kết nối tri thức với cuộc sống
Đinh Gia Lê (Tổng Chủ biên), Đoàn Thị Mỹ Hương (Chủ biên), Phạm Duy Anh, Trương Triều Dương Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
9 Giáo dục thể chất Giáo dục thể chất 9 Kết nối tri thức với cuộc sống Nguyễn Duy Quyết (Tổng Chủ biên), Hồ Đắc Sơn (Chủ biên), Vũ Tuấn Anh, Nguyễn Xuân Đoàn, Nguyễn Thị Hà, Lê Trường Sơn Chấn Hải, Trần Mạnh Hùng, Nguyễn Thành Trung. Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
10 Hoạt động trải nghiệm và hướng nghiệp Hoạt động trải nghiệm và hướng nghiệp 9
Kết nối tri thức với cuộc sống
 
Lưu Thu Thủy (Tổng Chủ biên), Trần Thị Thu (Chủ biên), Nguyễn Thanh Bình, Nguyễn Thu Hương, Nguyễn Thị Việt Nga, Lê Thị Thanh Thủy Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
11 Công nghệ Công nghệ 9 – Mô đun chế biến thực phẩm (Kết nối tri thức với cuộc sống) Tổng chủ biên: Lê Huy Hoàng
Chủ biên: Nguyễn Xuân Thành
(NXB Giáo dục Việt Nam)
 
Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
12 Khoa học tự nhiên Khoa học tự nhiên 9
(Kết nối tri thức với cuộc sống)
Vũ Văn Hùng (Tổng chủ biên), Nguyễn Văn Biên, Lê Trọng Huyền, Đinh Đoàn Long (đồng Chủ biên), Nguyễn Thu Hà, Tưởng Duy Khải, Nguyễn Thanh Hưng,Trần Văn Kiên,Đường Khánh Linh,Nguyễn Thị Hằng Nga,Vũ Công Nghĩa, Vũ Trọng Rỹ,
Nguyễn Thị Thuần
Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam


 
IV. KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC, TRƯỜNG CHUẨN QG
TT Số văn bản Ngày Cơ quan ban hành Mức độ đạt
1. 607/QĐ-SGD 05/06/2018 Sở GD ĐT Nghệ An Đạt tiêu chuẩn chất lượng giáo dục Cấp độ 3
2. 2996 04/09/2020 UBND Tỉnh Nghệ An Trường THCS đạt Chuẩn Quốc gia Mức độ 1
3. 915/QĐ-SGD 31/8/2020 Sở GD ĐT Nghệ An Đạt tiêu chuẩn chất lượng giáo dục Cấp độ 2
V. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
1. Số liệu chung học sinh năm học 2025-2026:
Khối Tổng lớp Số HS Bình quân HS/lớp Nữ Dân tộc K.Tật
6 7 326 46,5 167 Kinh 6
7 5 266 53,2 150 Kinh 1
8 6 315 52,5 160 Kinh 1
9 4 212 53 115 Kinh 2
Tổng 22 1119 50,86 258 Kinh 10
2. Kết quả học sinh:
2.1. Xếp loại Kết quả học tập và kết quả rèn luyện Học sinh năm học 2024-2025
STT Lớp Sĩ số Kết quả học tập Kết quả rèn luyện  
Tốt Khá Đạt Chưa Đạt Tốt Khá Đạt Chưa Đạt  
SL TL SL TL SL TL SL TL SL TL SL TL SL TL SL TL
TỔNG CỘNG 977 303 31.01% 416 42.58% 254 26.00% 1 0.10% 902 92.32% 69 7.06% 3 0.31% 0 0.00%
Khối 6 265 70 26.42% 127 47.92% 67 25.28% 0 0.00% 256 96.60% 8 3.02% 0 0.00% 0 0.00%
1 6A 45 5 11.11% 28 62.22% 11 24.44% 0 0.00% 42 93.33% 2 4.44% 0 0.00% 0 0.00%
2 6B 43 1 2.33% 19 44.19% 23 53.49% 0 0.00% 38 88.37% 5 11.63% 0 0.00% 0 0.00%
3 6C 42 4 9.52% 24 57.14% 14 33.33% 0 0.00% 42 100.00% 0 0.00% 0 0.00% 0 0.00%
4 6D 47 35 74.47% 12 25.53% 0 0.00% 0 0.00% 47 100.00% 0 0.00% 0 0.00% 0 0.00%
5 6E 46 23 50.00% 22 47.83% 1 2.17% 0 0.00% 46 100.00% 0 0.00% 0 0.00% 0 0.00%
6 6G 42 2 4.76% 22 52.38% 18 42.86% 0 0.00% 41 97.62% 1 2.38% 0 0.00% 0 0.00%
Khối 7 314 85 27.07% 137 43.63% 90 28.66% 1 0.32% 285 90.76% 25 7.96% 3 0.96% 0 0.00%
7 7A 51 7 13.73% 26 50.98% 18 35.29% 0 0.00% 47 92.16% 4 7.84% 0 0.00% 0 0.00%
8 7B 54 30 55.56% 24 44.44% 0 0.00% 0 0.00% 54 100.00% 0 0.00% 0 0.00% 0 0.00%
9 7C 55 43 78.18% 12 21.82% 0 0.00% 0 0.00% 55 100.00% 0 0.00% 0 0.00% 0 0.00%
10 7D 53 3 5.66% 35 66.04% 14 26.42% 0 0.00% 42 79.25% 8 15.09% 2 3.77% 0 0.00%
11 7E 49 1 2.04% 20 40.82% 27 55.10% 1 2.04% 41 83.67% 7 14.29% 1 2.04% 0 0.00%
12 7G 52 1 1.92% 20 38.46% 31 59.62% 0 0.00% 46 88.46% 6 11.54% 0 0.00% 0 0.00%
Khối 8 209 82 39.23% 77 36.84% 50 23.92% 0 0.00% 194 92.82% 15 7.18% 0 0.00% 0 0.00%
13 8A 45 43 95.56% 2 4.44% 0 0.00% 0 0.00% 45 100.00% 0 0.00% 0 0.00% 0 0.00%
14 8B 46 36 78.26% 10 21.74% 0 0.00% 0 0.00% 46 100.00% 0 0.00% 0 0.00% 0 0.00%
15 8C 40 2 5.00% 24 60.00% 14 35.00% 0 0.00% 37 92.50% 3 7.50% 0 0.00% 0 0.00%
16 8D 40 0 0.00% 22 55.00% 18 45.00% 0 0.00% 35 87.50% 5 12.50% 0 0.00% 0 0.00%
17 8E 38 1 2.63% 19 50.00% 18 47.37% 0 0.00% 31 81.58% 7 18.42% 0 0.00% 0 0.00%
Khối 9 189 66 34.92% 75 39.68% 47 24.87% 0 0.00% 167 88.36% 21 11.11% 0 0.00% 0 0.00%
18 9A 49 49 100.00% 0 0.00% 0 0.00% 0 0.00% 49 100.00% 0 0.00% 0 0.00% 0 0.00%
19 9B 48 15 31.25% 32 66.67% 0 0.00% 0 0.00% 46 95.83% 1 2.08% 0 0.00% 0 0.00%
20 9C 46 0 0.00% 24 52.17% 22 47.83% 0 0.00% 36 78.26% 10 21.74% 0 0.00% 0 0.00%
21 9D 46 2 4.35% 19 41.30% 25 54.35% 0 0.00% 36 78.26% 10 21.74% 0 0.00% 0 0.00%
                                       

VI . KẾT QUẢ TÀI CHÍNH:
1.Công khai chính sách và kết quả thực hiện chính sách năm học 2024-2025
                                                                             Đơn vị tính: Đồng
TT Nội dung Tổng số học sinh toàn trường Số học sinh được hưởng Định mức Số tháng hưởng Thành tiền
1 Học bổng học sinh khuyết tật    982 2 1 872 000 9 33 696 000
2 Hỗ trợ chi phí học tập    982 49 150.000 9 32 550 000
  Học kỳ 1      28   150 000    4  16 800 000
  Học kỳ 2      21   150 000    5  15 750 000
3 Miễn giảm học phí 982    115      21 900 000
   - Miễn học phí      51      9  13 560 000
  Học kỳ 1      29   60 000    4  6 960 000
  Học kỳ 2      22   60 000    5  6 600 000
   - Giảm học phí      64      9  8 340 000
  Học kỳ 1      42   30 000    4  5 040 000
  Học kỳ 2      22   30 000    5
  1. 300 000
2.Công khai các khoản thu và mức thu đối với người học
 
TT Khoản thu Đơn vị tính Mức thu Ghi chú
I NĂM HỌC 2025-2026
1 Tiền gửi xe đạp Đồng/học sinh/tháng  12 000  
2 Tiền BHYT học sinh Đồng/học sinh/tháng  52 650  
II DỰ KIẾN NĂM HỌC 2026-2027
1 Tiền gửi xe đạp Đồng/học sinh/tháng  12 000  
2 Tiền BHYT học sinh Đồng/học sinh/tháng  52 650  
III DỰ KIẾN NĂM HỌC 2027-2028
1 Tiền gửi xe đạp Đồng/học sinh/tháng  12 000  
2 Tiền BHYT học sinh Đồng/học sinh/tháng
  1. 50
 
3.Công khai các khoản thu-chi năm 2024
(Số liệu công khai trong năm liền kề trước thời điểm báo cáo - Năm 2024)
          Đơn vị tính: Đồng
TT Nội dung Tổng cộng Nguồn Ngân sách nhà nước Nguồn học phí Nguồn dạy thêm, học thêm Nguồn trông giữ xe đạp học sinh Nguồn thu tài trợ CSVC Nguồn CSSKBĐ Nguồn pô tô đề kiểm tra định kỳ BHYT học sinh
A CÁC KHOẢN THU PHÂN THEO: 13 100 010 219 9 848 582 000  559 991 251 1 277 206 371  39 184 124  434 750 000  67 428 473  57 050 000  815 818 000
   - Ngân sách nhà nước 9 848 582 000 9 848 582 000              
   - Thu từ người học 1 933 431 746    559 991 251 1 277 206 371  39 184 124      57 050 000  
   - Thu Tài trợ CSVC  434 750 000          434 750 000      
   - Thu CSSKBĐ  67 428 473            67 428 473    
   - Thu hộ, chi hộ  815 818 000               815.818.000
B CÁC KHOẢN CHI PHÂN THEO: 12 981 876 251 9 848 582 000  487 456 201 1 277 160 179  37 415 871  430 150 000  39 044 000  46 250 000  815 818 000
I Chi tiền lương và thu nhập 10 729 391 281 9 305 029 547  225 724 000 1 198 637 734               
  Tiền lương 5 044 323 591 4 837 421 591  206 902 000            
  Phụ cấp lương 3 884 046 810 2 666 587 076  18 822 000 1 198 637 734          
  Các khoản đóng góp 1 436 885 480 1 436 885 480              
  Tiền thưởng  333 593 000  333 593 000              
  Các khoản thanh toán khác cho cá nhân  30 542 400  30 542 400              
II Chi cơ sở vật chất và dịch vụ 2 135 336 970  435 614 453  252 522 201  78 522 445  37 415 871  430 150 000  39 044 000  46 250 000  815 818 000
  Thanh toán dịch vụ công cộng  69 338 487  24 894 560  17 734 771  26 709 156               
  Vật tư văn phòng  24 170 000  22 341 000  1 829 000                 
  Thông tin, tuyên truyền, liên lạc  27 333 700  20 571 700  6 762 000            
  Công tác phí  19 000 000  19 000 000              
  Sinh hoạt phí cán bộ đi học  12 880 000  7 160 000  5 720 000            
  Tiền công trả cho vị trí lao động TX theo HĐ  75 500 000    60 000 000    15 500 000        
  Chi phí thuê mướn      6 998 000            
  Sửa chữa, duy tu tài sản phục vụ công tác chuyên môn và các công trình cơ sở hạ tầng  191 990 765  97 381 453  37 928 441  35 305 000  21 375 871        
  Mua sắm tài sản phục vụ công tác chuyên môn  58 586 000  43 626 000  14 960 000            
  Chi phí nghiệp vụ chuyên môn của từng ngành  734 371 729  145 775 740  62 836 989  16 410 000     430 150 000  32 949 000  46 250 000   
  Chi khác  915 168 289  54 864 000  37 753 000   98 289   540 000     6 095 000    815.818.000
  Thuế thu nhập doanh nghiệp                   
III Chi hỗ trợ người học  88 201 000  88 201 000                     
  Tiền thưởng                   
  Học bổng học sinh  22 176 000  22 176 000              
  Hỗ trợ đối tượng chính sách chi phí học tập  38 550 000  38 550 000              
  Cấp bù học phí cho cơ sở giáo dục đào tạo theo chế độ  27 475 000  27 475 000              
IV Chi hỗ trợ và giải quyết việc làm                    
  Chi tinh giản biên chế                   
  Chi hỗ trợ khác                   
IV Chi lập các quỹ của đơn vị thực hiện khoán chi và đơn vị sự nghiệp có thu theo chế độ quy định  28 947 000  19 737 000  9 210 000                  
  Chi lập Quỹ bổ sung thu nhập, Quỹ dự phòng ổn định thu nhập  5 921 100  5 921 100              
  Chi lập Quỹ phúc lợi  5 921 100  5 921 100              
  Chi lập Quỹ khen thưởng  5 921 100  5 921 100              
  Chi lập Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp  11 183 700  1 973 700 9 210 000            
 
CÔNG KHAI SỐ DƯ CÁC QUỸ NĂM 2025
(Số liệu công khai trong năm liền kề trước thời điểm báo cáo - Năm 2024)
        Đơn vị tính: Đồng
TT Nội dung Số dư đầu năm Số thu trong năm Tổng số được sử dụng trong năm Số chi trong năm Số dư cuối năm
  Tổng số     28 947 000  28 947 000     28 947 000
  Chi lập Quỹ bổ sung thu nhập, Quỹ dự phòng ổn định thu nhập    5 921 100  5 921 100    5 921 100
  Chi lập Quỹ phúc lợi    5 921 100  5 921 100    5 921 100
  Chi lập Quỹ khen thưởng    5 921 100  5 921 100    5 921 100
  Chi lập Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp    11 183 700  11 183 700    11 183 700
VII. KẾT QUẢ THỰC HIỆN CÁC NHIỆM VỤ TRỌNG TÂM KHÁC
1. Triển khai thực hiện chương trình giáo dục: Thực hiện đúng; đủ chương trình và kế hoạch giáo dục đảm bảo đổi mới PPDH, Kiểm tra đánh giá, chất lượng các bài học dự án, Stem, chủ đề dạy học thực hiện tốt giáo dục phát triển năng lực và phẩm chất học sinh.
2.Thành tích nổi bật :
2.1. Chất lượng học sinh giỏi các cấp:
- Học sinh giỏi tỉnh: 03 em trong đó 01 giải nhì (GDCD); 02 giải ba (STTTNNĐ);
-  Học sinh giỏi huyện văn hóa lớp 9: 30 em ( 6 giải nhì, 2 giải ba, 8 giải KK); Vượt 17 e so với năm trước , xếp thứ 4 toàn huyện.
-  Học sinh giỏi huyện văn hóa lớp 8: 29 em (1 giải nhất, 4 nhì, 14 giải ba, 4 giải KK). Vượt 14 em só với năm trước; xếp thứ 18 toàn huyện
- Học sinh tham gia CLB văn toán tuổi thơ 6 HS( 2 nhất, 4 KK), Vượt 2 e so vứi năm trước và 2 HS nhất.
- HS tham gia Đại sứ văn hóa đọc cấp tỉnh : 5 sản phẩm dự thi, vượt 3 SP so với năm trước.
-HS thi tin học trẻ cấp huyện : đạt 1 HS
- Học sinh đạt học sinh năng lực các môn văn hóa cấp trường 6-7: 88 lượt em, vượt 40 HS so với năm trước.
  • 2.2. Kết quả xếp loại học tập và rèn luyện: Kết quả rèn luyên: Tốt 902/977= 92,32% , Khá: 69/977= 7,06%,
  •    Đạt: 3/977= 0,31%; CĐ: 0
  • Xếp loại học tâp : Xuất sắc 43/930= 4,4%( vượt 2,4% so với năm trước)
+ Loại XS-Giỏi:  303/977= 31,1%( Xuất sắc 43/977= 4,4%( vượt 2,4% so với năm trước)
+ Loại khá : 416 = 42,59%
+ Loại Đạt: 225= 26%
+ Loại CĐ: 1= 0,1%
2.3. Kết quả tốt nghiệp THCS: 190/190 đạt 100% ( vượt so với năm trước 1 %, 2 HS năm trước_
3. Kết quả Đánh giá, thi đua:
3.1. Đánh giá XL: + Tập thể nhà trường Hoàn thành tốt nhiệm vụ
                              +QL. GV, NV: HTXS: 9 người, HTTNV: 34, HT, KHT: 2
3.2.Thi đua:
   - Tập thể: + Trường đề nghị Hội đồng thi đua khen thưởng ngành khen thưởng tập thể lao động tiên tiến
                   + Liên đội : Xuất sắc cấp tỉnh, Hội đồng Đội Trung ương tặng bằn khen.
                   + Lớp Xuất sắc 4 lớp: 9A; 8A, 8B, 7B
                   + Lớp tiên tiến 10 lớp:6A, 6C,6D,6E, 7A, 7C, 8C,8E, 9C,9D
                   + Lớp có các hoạt động văn nghệ tốt: 6C,6D,6E, 7C,7B,8A,8B;
                    + Lớp giữ gìn, bảo vệ của công tốt 6G.
 - Cá nhân:
  - HS:           + Cấp tỉnh: 01
                      + Cấp huyện:  66 HSG
                      + Cấp trường: 88 HSG ;
                      +43 HS  đạt danh hiệu xuất sắc; HS Giỏi: 260;
- GV: + 03 GV đạt CSTĐ cấp Tỉnh, 02 GVG cấp tỉnh
           + Cấp huyện: 3 GVCN giỏi, 1 GV đạt Sản phẩm thi ATGT.
+ LĐTT: 43 GV; CSTĐ CS: 21 GV;  giấy khen UBND Huyện:  1 GV;  Bằng khen UBND tỉnh: 01 GV
3.3. Phổ cập giáo dục: đạt mức độ 3
4. Tổ chức tốt các hoạt động trải nghiệm, giáo dục kỹ năng sông, giá trị sống  học sinh:
          -Giáo dục học sinh biết yêu thương, chia sẻ, tôn trọng và khát vọng vươn lên
          - Phối hợp công an huyện giáo dục học sinh thực hiện tốt pháp luật, luât giao thông, luật an ninh mạng,…
         - Phối hợp Ban dân số kế hoạch hóa giáo dục giới tính, sức khỏe vị thành thành niên.
           - Phối hợp đồn biên phòng giáo dục biển đảo, phối hợp Hội CCB để giáo dục truyền thống lịch sử dân tộc, địa phương. 
- Tổ chức tốt hoạt động trải nghiệm Xuân yêu thương- Tết Hạnh phúc,  các hoạt động văn hóa văn nghệ, thể dục thể thao váo các ngày lễ .
- Các cuộc thi, Hội thi cấp Huyện, Tỉnh tại điểm trường THCS Diễn Ngọc diễn ra nghiêm túc, thành công, và tạo ấn tượng tốt đẹp trong lòng mọi người.
5. Tăng cường cơ sở vật chất- thư viện,thiết bị dạy học:
- Mua săm trang thiết bị máy tính 10 bộ máy tính, 60 bộ bàn ghế học sinh 05 ti vi .         
- Cảnh quan môi trường an toàn, xanh, sạch, đẹp, đạt kết quả trường đẹp xuất sắc.
-Thiết bị dạy học đáp ứng yêu cầu dạy học chương trình GDPT 2018.
-Thư viện: đảm bảo các tài liệu dạy học
6. Công tác An ninh, an toàn trường học:
- CSVC nhà trường bảo vệ an toàn, chất lượng các công trình kiên cố vững chắc.
- Môi trường giáo dục an toàn, lành mạnh không có tệ nạn xã hội xâm nhập trường học.
- Học sinh được bảo vệ, chăm sóc, được phát triển phẩm chất, năng lực năng khiếu sở trường, được tôn trọng sự khác biệt.
- Đảm bảo tốt việc phòng chống dịch bệnh trong trường học như dịch sốt xuất huyết,...
Nơi nhận:                                                                         HIỆU TRƯỞNG
  • Phòng VH-XH (b/c);
  • Đăng cổng TTĐT;
  • Lưu VT.
                                                                                     Đã ký
                                                                                                       Chu Minh Sơn
   

 
LIÊN KẾT WEBSITE
  THỐNG KÊ
  • Đang truy cập23
  • Hôm nay42
  • Tháng hiện tại1,084
  • Tổng lượt truy cập478,699
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây