| UBND XÃ DIỄN CHÂU |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
|
Số : 70 /BC-THCSDN |
Diễn Châu, ngày 15 tháng 10 năm 2025 |
|
| TT | Số văn bản | Ngày | CQ ban hành | Trích yếu |
| 1 | 2436 /QĐ-UBND | 12/08/2022 | UBND Huyện | QĐ bổ nhiệm hiệu trưởng |
| 2 | /QĐ-UBND | 30/8/2024 | UBND Huyện | QĐ bổ nhiệm PHT |
| 3 | 3698/QĐ-UBND | 6/11/2023 | UBND huyện | QĐ thành lập Hội đồng trường |
| 4 | 65 /QĐ-THCSDN | 25/8/2025 | HT trường THCS Diễn Ngọc | QĐ bổ nhiệm Tổ trưởng, Tổ Phó |
| Tổng | Nữ | D.Tộc | Trình độ đào tạo | Ghi chú | |||
| Chưa đạt chuẩn | Đạt chuẩn | Trên chuẩn | |||||
| H.Trưởng | 01 | 01 | 0 | 0 | 0 | 01 | |
| PHT | 01 | 0 | 0 | 0 | 01 | 0 | |
| Giáo viên | 40 | 26 | 0 | 01 | 38 | 01 | |
| Nhân viên | 02 | 02 | 0 | 0 | 02 | 0 | |
| Cộng | 42 | 20 | 0 | 0 | 42 | 0 | |
| STT | Đội ngũ | Đạt chuẩn nghề nghiệp năm 2025 | Năm 2024 |
| 1 | Cán bộ quản lý | 02 – 100% | 100% |
| 2 | Giáo viên | 40 – 100% | 100% |
| TT | Đội ngũ | Hoàn thành BD năm 2025 | Năm 2024 |
| 1 | Cán bộ quản lý | 02 – 100% | 100% |
| 2 | Giáo viên | 40 – 100% | 100% |
| Tổng cộng | 42 – 100% | 100% |
| TT | Hạng mục | Số lượng | Ghi chú |
| Khối phòng hành chính quản trị | 01 | ||
| 1 | Phòng Hiệu trưởng | 01 | |
| 2 | Phòng Phó Hiệu trưởng | 01 | |
| 3 | Kế toán – Tài vụ | 01 | |
| 4 | Phòng Hội đồng | 01 | |
| Khối phòng học – chức năng | |||
| 1 | Phòng học | 22 | |
| 2 | Phòng Âm nhạc | 01 | |
| 3 | Phòng Mỹ thuật | 01 | |
| 4 | Phòng Tin học | 01 | |
| 5 | Phòng Tiếng Anh | 01 | |
| 6 | Phòng Khoa học tự nhiên | 01 | |
| 7 | Phòng Khoa học xã hội | 01 | |
| 8 | Thư viện – Thiết bị | 01 | |
| 9 | Phòng Y tế | 01 | |
| 10 | Phòng Đội – Truyền thống | 01 | |
| 11 | Phòng đa chức năng | 01 | |
| 12 | Sân chơi | 01 | |
| 13 | Sân thể dục | 01 | |
| TT | Môn học | Tên SGK (Tên bộ sách) |
Tác giả | Tổ chức, cá nhân |
| 1 | Ngữ văn | Ngữ văn 9, Tập 1 Kết nối tri thức với cuộc sống |
Bùi Mạnh Hùng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Ngân Hoa, Đặng Lưu (đồng Chủ biên), Dương Tuấn Anh, Lê Trà My, Nguyễn Thị Nương, Nguyễn Thị Hải Phương, Nguyễn Thị Minh Thương. | Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam |
| Ngữ văn 9, Tập 2 Kết nối tri thức với cuộc sống |
Bùi Mạnh Hùng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Ngân Hoa, Đặng Lưu (đồng Chủ biên), Phan Huy Dũng, Nguyễn Thị Mai Liên, Lê Thị Minh Nguyệt. | Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam | ||
| 2 | Toán học | Toán 9, Tập 1 Kết nối trí thức với cuộc sống |
Hà Huy Khoái (Tổng Chủ biên), Cung Thế Anh, Nguyễn Huy Doan (đồng Chủ biên), Nguyễn Cao Cường, Trần Mạnh Cường, Doãn Minh Cường, Trần Phương Dung, Sĩ Đức Quang,Lưu Bá Thắng, Đặng Hùng Thắng. | Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam |
| Toán 9, Tập 2 Kết nối trí thức với cuộc sống |
Hà Huy Khoái (Tổng Chủ biên), Cung Thế Anh, Nguyễn Huy Doan (đồng Chủ biên), Nguyễn Cao Cường, Trần Mạnh Cường, Doãn Minh Cường, Trần Phương Dung, Sĩ Đức Quang,Lưu Bá Thắng, Đặng Hùng Thắng. | Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam | ||
| 3 | Tiếng Anh |
Tiếng Anh 9 Global Success |
Hoàng Văn Vân (Tổng Chủ biên), Lương Quỳnh Trang (Chủ biên), Nguyễn Thị Chi, Lê Kim Dung, Nguyễn Thụy Phương Lan, Phan Chí Nghĩa, Trần Thị Hiếu Thủy | Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam |
| 4 | Lịch sử &Địa lí | Lịch sử và Địa lí 9 Kết nối tri thức với cuộc sống | Vũ Minh Giang (Tổng chủ biên xuyên suốt phần Lịch sử), Nghiêm Đình Vỳ (Tổng chủ biên cấp THCS phần Lịch sử), Nguyễn Ngọc Cơ, Trịnh Đình Tùng (đồng Chủ biên phần Lịch sử), Hoàng Hải Hà, Nguyễn Thị Huyền Sâm, Hoàng Thanh Tú; Đào Ngọc Hùng (Tổng chủ biên kiêm chủ biên phần Địa lí), Nguyễn Trọng Đức, Lê Văn Hà, Nguyễn Tú Linh, Phạm Thị Trầm | Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam |
| 5 | Giáo dục công dân | Giáo dục công dân 9 Kết nối tri thức với cuộc sống | Nguyễn Thị Toan (Tổng Chủ biên), Trần Thị Mai Phương (Chủ biên), Nguyễn Hà An, Nguyễn Thị Hoàng Anh, Nguyễn Thị Thọ. | Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam |
| 6 | Tin học | Tin học 9 Kết nối tri thức với cuộc sống | Nguyễn Chí Công (Tổng Chủ biên), Hà Đặng Cao Tùng (Chủ biên), Phan Anh, Nguyễn Hải Châu, Hoàng Thị Mai | Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam |
| 7 | Âm nhạc | Âm nhạc 9 Kết nối tri thức với cuộc sống |
Hoàng Long (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên), Bùi Minh Hoa, Vũ Mai Lan, Trần Bảo Lân, Đặng Khánh Nhật, Nguyễn Thị Thanh Vân. | Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam |
| 8 | Mĩ thuật | Mỹ thuật 9 Kết nối tri thức với cuộc sống |
Đinh Gia Lê (Tổng Chủ biên), Đoàn Thị Mỹ Hương (Chủ biên), Phạm Duy Anh, Trương Triều Dương | Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam |
| 9 | Giáo dục thể chất | Giáo dục thể chất 9 Kết nối tri thức với cuộc sống | Nguyễn Duy Quyết (Tổng Chủ biên), Hồ Đắc Sơn (Chủ biên), Vũ Tuấn Anh, Nguyễn Xuân Đoàn, Nguyễn Thị Hà, Lê Trường Sơn Chấn Hải, Trần Mạnh Hùng, Nguyễn Thành Trung. | Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam |
| 10 | Hoạt động trải nghiệm và hướng nghiệp | Hoạt động trải nghiệm và hướng nghiệp 9 Kết nối tri thức với cuộc sống |
Lưu Thu Thủy (Tổng Chủ biên), Trần Thị Thu (Chủ biên), Nguyễn Thanh Bình, Nguyễn Thu Hương, Nguyễn Thị Việt Nga, Lê Thị Thanh Thủy | Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam |
| 11 | Công nghệ | Công nghệ 9 – Mô đun chế biến thực phẩm (Kết nối tri thức với cuộc sống) | Tổng chủ biên: Lê Huy Hoàng Chủ biên: Nguyễn Xuân Thành (NXB Giáo dục Việt Nam) |
Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam |
| 12 | Khoa học tự nhiên | Khoa học tự nhiên 9 (Kết nối tri thức với cuộc sống) |
Vũ Văn Hùng (Tổng chủ biên), Nguyễn Văn Biên, Lê Trọng Huyền, Đinh Đoàn Long (đồng Chủ biên), Nguyễn Thu Hà, Tưởng Duy Khải, Nguyễn Thanh Hưng,Trần Văn Kiên,Đường Khánh Linh,Nguyễn Thị Hằng Nga,Vũ Công Nghĩa, Vũ Trọng Rỹ, Nguyễn Thị Thuần |
Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam |
| TT | Số văn bản | Ngày | Cơ quan ban hành | Mức độ đạt |
| 1. | 607/QĐ-SGD | 05/06/2018 | Sở GD ĐT Nghệ An | Đạt tiêu chuẩn chất lượng giáo dục Cấp độ 3 |
| 2. | 2996 | 04/09/2020 | UBND Tỉnh Nghệ An | Trường THCS đạt Chuẩn Quốc gia Mức độ 1 |
| 3. | 915/QĐ-SGD | 31/8/2020 | Sở GD ĐT Nghệ An | Đạt tiêu chuẩn chất lượng giáo dục Cấp độ 2 |
| Khối | Tổng lớp | Số HS | Bình quân HS/lớp | Nữ | Dân tộc | K.Tật |
| 6 | 7 | 326 | 46,5 | 167 | Kinh | 6 |
| 7 | 5 | 266 | 53,2 | 150 | Kinh | 1 |
| 8 | 6 | 315 | 52,5 | 160 | Kinh | 1 |
| 9 | 4 | 212 | 53 | 115 | Kinh | 2 |
| Tổng | 22 | 1119 | 50,86 | 258 | Kinh | 10 |
| STT | Lớp | Sĩ số | Kết quả học tập | Kết quả rèn luyện | |||||||||||||||
| Tốt | Khá | Đạt | Chưa Đạt | Tốt | Khá | Đạt | Chưa Đạt | ||||||||||||
| SL | TL | SL | TL | SL | TL | SL | TL | SL | TL | SL | TL | SL | TL | SL | TL | ||||
| TỔNG CỘNG | 977 | 303 | 31.01% | 416 | 42.58% | 254 | 26.00% | 1 | 0.10% | 902 | 92.32% | 69 | 7.06% | 3 | 0.31% | 0 | 0.00% | ||
| Khối 6 | 265 | 70 | 26.42% | 127 | 47.92% | 67 | 25.28% | 0 | 0.00% | 256 | 96.60% | 8 | 3.02% | 0 | 0.00% | 0 | 0.00% | ||
| 1 | 6A | 45 | 5 | 11.11% | 28 | 62.22% | 11 | 24.44% | 0 | 0.00% | 42 | 93.33% | 2 | 4.44% | 0 | 0.00% | 0 | 0.00% | |
| 2 | 6B | 43 | 1 | 2.33% | 19 | 44.19% | 23 | 53.49% | 0 | 0.00% | 38 | 88.37% | 5 | 11.63% | 0 | 0.00% | 0 | 0.00% | |
| 3 | 6C | 42 | 4 | 9.52% | 24 | 57.14% | 14 | 33.33% | 0 | 0.00% | 42 | 100.00% | 0 | 0.00% | 0 | 0.00% | 0 | 0.00% | |
| 4 | 6D | 47 | 35 | 74.47% | 12 | 25.53% | 0 | 0.00% | 0 | 0.00% | 47 | 100.00% | 0 | 0.00% | 0 | 0.00% | 0 | 0.00% | |
| 5 | 6E | 46 | 23 | 50.00% | 22 | 47.83% | 1 | 2.17% | 0 | 0.00% | 46 | 100.00% | 0 | 0.00% | 0 | 0.00% | 0 | 0.00% | |
| 6 | 6G | 42 | 2 | 4.76% | 22 | 52.38% | 18 | 42.86% | 0 | 0.00% | 41 | 97.62% | 1 | 2.38% | 0 | 0.00% | 0 | 0.00% | |
| Khối 7 | 314 | 85 | 27.07% | 137 | 43.63% | 90 | 28.66% | 1 | 0.32% | 285 | 90.76% | 25 | 7.96% | 3 | 0.96% | 0 | 0.00% | ||
| 7 | 7A | 51 | 7 | 13.73% | 26 | 50.98% | 18 | 35.29% | 0 | 0.00% | 47 | 92.16% | 4 | 7.84% | 0 | 0.00% | 0 | 0.00% | |
| 8 | 7B | 54 | 30 | 55.56% | 24 | 44.44% | 0 | 0.00% | 0 | 0.00% | 54 | 100.00% | 0 | 0.00% | 0 | 0.00% | 0 | 0.00% | |
| 9 | 7C | 55 | 43 | 78.18% | 12 | 21.82% | 0 | 0.00% | 0 | 0.00% | 55 | 100.00% | 0 | 0.00% | 0 | 0.00% | 0 | 0.00% | |
| 10 | 7D | 53 | 3 | 5.66% | 35 | 66.04% | 14 | 26.42% | 0 | 0.00% | 42 | 79.25% | 8 | 15.09% | 2 | 3.77% | 0 | 0.00% | |
| 11 | 7E | 49 | 1 | 2.04% | 20 | 40.82% | 27 | 55.10% | 1 | 2.04% | 41 | 83.67% | 7 | 14.29% | 1 | 2.04% | 0 | 0.00% | |
| 12 | 7G | 52 | 1 | 1.92% | 20 | 38.46% | 31 | 59.62% | 0 | 0.00% | 46 | 88.46% | 6 | 11.54% | 0 | 0.00% | 0 | 0.00% | |
| Khối 8 | 209 | 82 | 39.23% | 77 | 36.84% | 50 | 23.92% | 0 | 0.00% | 194 | 92.82% | 15 | 7.18% | 0 | 0.00% | 0 | 0.00% | ||
| 13 | 8A | 45 | 43 | 95.56% | 2 | 4.44% | 0 | 0.00% | 0 | 0.00% | 45 | 100.00% | 0 | 0.00% | 0 | 0.00% | 0 | 0.00% | |
| 14 | 8B | 46 | 36 | 78.26% | 10 | 21.74% | 0 | 0.00% | 0 | 0.00% | 46 | 100.00% | 0 | 0.00% | 0 | 0.00% | 0 | 0.00% | |
| 15 | 8C | 40 | 2 | 5.00% | 24 | 60.00% | 14 | 35.00% | 0 | 0.00% | 37 | 92.50% | 3 | 7.50% | 0 | 0.00% | 0 | 0.00% | |
| 16 | 8D | 40 | 0 | 0.00% | 22 | 55.00% | 18 | 45.00% | 0 | 0.00% | 35 | 87.50% | 5 | 12.50% | 0 | 0.00% | 0 | 0.00% | |
| 17 | 8E | 38 | 1 | 2.63% | 19 | 50.00% | 18 | 47.37% | 0 | 0.00% | 31 | 81.58% | 7 | 18.42% | 0 | 0.00% | 0 | 0.00% | |
| Khối 9 | 189 | 66 | 34.92% | 75 | 39.68% | 47 | 24.87% | 0 | 0.00% | 167 | 88.36% | 21 | 11.11% | 0 | 0.00% | 0 | 0.00% | ||
| 18 | 9A | 49 | 49 | 100.00% | 0 | 0.00% | 0 | 0.00% | 0 | 0.00% | 49 | 100.00% | 0 | 0.00% | 0 | 0.00% | 0 | 0.00% | |
| 19 | 9B | 48 | 15 | 31.25% | 32 | 66.67% | 0 | 0.00% | 0 | 0.00% | 46 | 95.83% | 1 | 2.08% | 0 | 0.00% | 0 | 0.00% | |
| 20 | 9C | 46 | 0 | 0.00% | 24 | 52.17% | 22 | 47.83% | 0 | 0.00% | 36 | 78.26% | 10 | 21.74% | 0 | 0.00% | 0 | 0.00% | |
| 21 | 9D | 46 | 2 | 4.35% | 19 | 41.30% | 25 | 54.35% | 0 | 0.00% | 36 | 78.26% | 10 | 21.74% | 0 | 0.00% | 0 | 0.00% | |
| TT | Nội dung | Tổng số học sinh toàn trường | Số học sinh được hưởng | Định mức | Số tháng hưởng | Thành tiền |
| 1 | Học bổng học sinh khuyết tật | 982 | 2 | 1 872 000 | 9 | 33 696 000 |
| 2 | Hỗ trợ chi phí học tập | 982 | 49 | 150.000 | 9 | 32 550 000 |
| Học kỳ 1 | 28 | 150 000 | 4 | 16 800 000 | ||
| Học kỳ 2 | 21 | 150 000 | 5 | 15 750 000 | ||
| 3 | Miễn giảm học phí | 982 | 115 | 21 900 000 | ||
| - Miễn học phí | 51 | 9 | 13 560 000 | |||
| Học kỳ 1 | 29 | 60 000 | 4 | 6 960 000 | ||
| Học kỳ 2 | 22 | 60 000 | 5 | 6 600 000 | ||
| - Giảm học phí | 64 | 9 | 8 340 000 | |||
| Học kỳ 1 | 42 | 30 000 | 4 | 5 040 000 | ||
| Học kỳ 2 | 22 | 30 000 | 5 |
|
| TT | Khoản thu | Đơn vị tính | Mức thu | Ghi chú |
| I | NĂM HỌC 2025-2026 | |||
| 1 | Tiền gửi xe đạp | Đồng/học sinh/tháng | 12 000 | |
| 2 | Tiền BHYT học sinh | Đồng/học sinh/tháng | 52 650 | |
| II | DỰ KIẾN NĂM HỌC 2026-2027 | |||
| 1 | Tiền gửi xe đạp | Đồng/học sinh/tháng | 12 000 | |
| 2 | Tiền BHYT học sinh | Đồng/học sinh/tháng | 52 650 | |
| III | DỰ KIẾN NĂM HỌC 2027-2028 | |||
| 1 | Tiền gửi xe đạp | Đồng/học sinh/tháng | 12 000 | |
| 2 | Tiền BHYT học sinh | Đồng/học sinh/tháng |
|
|
| (Số liệu công khai trong năm liền kề trước thời điểm báo cáo - Năm 2024) | ||||||||||
| Đơn vị tính: Đồng | ||||||||||
| TT | Nội dung | Tổng cộng | Nguồn Ngân sách nhà nước | Nguồn học phí | Nguồn dạy thêm, học thêm | Nguồn trông giữ xe đạp học sinh | Nguồn thu tài trợ CSVC | Nguồn CSSKBĐ | Nguồn pô tô đề kiểm tra định kỳ | BHYT học sinh |
| A | CÁC KHOẢN THU PHÂN THEO: | 13 100 010 219 | 9 848 582 000 | 559 991 251 | 1 277 206 371 | 39 184 124 | 434 750 000 | 67 428 473 | 57 050 000 | 815 818 000 |
| - Ngân sách nhà nước | 9 848 582 000 | 9 848 582 000 | ||||||||
| - Thu từ người học | 1 933 431 746 | 559 991 251 | 1 277 206 371 | 39 184 124 | 57 050 000 | |||||
| - Thu Tài trợ CSVC | 434 750 000 | 434 750 000 | ||||||||
| - Thu CSSKBĐ | 67 428 473 | 67 428 473 | ||||||||
| - Thu hộ, chi hộ | 815 818 000 | 815.818.000 | ||||||||
| B | CÁC KHOẢN CHI PHÂN THEO: | 12 981 876 251 | 9 848 582 000 | 487 456 201 | 1 277 160 179 | 37 415 871 | 430 150 000 | 39 044 000 | 46 250 000 | 815 818 000 |
| I | Chi tiền lương và thu nhập | 10 729 391 281 | 9 305 029 547 | 225 724 000 | 1 198 637 734 | |||||
| Tiền lương | 5 044 323 591 | 4 837 421 591 | 206 902 000 | |||||||
| Phụ cấp lương | 3 884 046 810 | 2 666 587 076 | 18 822 000 | 1 198 637 734 | ||||||
| Các khoản đóng góp | 1 436 885 480 | 1 436 885 480 | ||||||||
| Tiền thưởng | 333 593 000 | 333 593 000 | ||||||||
| Các khoản thanh toán khác cho cá nhân | 30 542 400 | 30 542 400 | ||||||||
| II | Chi cơ sở vật chất và dịch vụ | 2 135 336 970 | 435 614 453 | 252 522 201 | 78 522 445 | 37 415 871 | 430 150 000 | 39 044 000 | 46 250 000 | 815 818 000 |
| Thanh toán dịch vụ công cộng | 69 338 487 | 24 894 560 | 17 734 771 | 26 709 156 | ||||||
| Vật tư văn phòng | 24 170 000 | 22 341 000 | 1 829 000 | |||||||
| Thông tin, tuyên truyền, liên lạc | 27 333 700 | 20 571 700 | 6 762 000 | |||||||
| Công tác phí | 19 000 000 | 19 000 000 | ||||||||
| Sinh hoạt phí cán bộ đi học | 12 880 000 | 7 160 000 | 5 720 000 | |||||||
| Tiền công trả cho vị trí lao động TX theo HĐ | 75 500 000 | 60 000 000 | 15 500 000 | |||||||
| Chi phí thuê mướn | 6 998 000 | |||||||||
| Sửa chữa, duy tu tài sản phục vụ công tác chuyên môn và các công trình cơ sở hạ tầng | 191 990 765 | 97 381 453 | 37 928 441 | 35 305 000 | 21 375 871 | |||||
| Mua sắm tài sản phục vụ công tác chuyên môn | 58 586 000 | 43 626 000 | 14 960 000 | |||||||
| Chi phí nghiệp vụ chuyên môn của từng ngành | 734 371 729 | 145 775 740 | 62 836 989 | 16 410 000 | 430 150 000 | 32 949 000 | 46 250 000 | |||
| Chi khác | 915 168 289 | 54 864 000 | 37 753 000 | 98 289 | 540 000 | 6 095 000 | 815.818.000 | |||
| Thuế thu nhập doanh nghiệp | ||||||||||
| III | Chi hỗ trợ người học | 88 201 000 | 88 201 000 | |||||||
| Tiền thưởng | ||||||||||
| Học bổng học sinh | 22 176 000 | 22 176 000 | ||||||||
| Hỗ trợ đối tượng chính sách chi phí học tập | 38 550 000 | 38 550 000 | ||||||||
| Cấp bù học phí cho cơ sở giáo dục đào tạo theo chế độ | 27 475 000 | 27 475 000 | ||||||||
| IV | Chi hỗ trợ và giải quyết việc làm | |||||||||
| Chi tinh giản biên chế | ||||||||||
| Chi hỗ trợ khác | ||||||||||
| IV | Chi lập các quỹ của đơn vị thực hiện khoán chi và đơn vị sự nghiệp có thu theo chế độ quy định | 28 947 000 | 19 737 000 | 9 210 000 | ||||||
| Chi lập Quỹ bổ sung thu nhập, Quỹ dự phòng ổn định thu nhập | 5 921 100 | 5 921 100 | ||||||||
| Chi lập Quỹ phúc lợi | 5 921 100 | 5 921 100 | ||||||||
| Chi lập Quỹ khen thưởng | 5 921 100 | 5 921 100 | ||||||||
| Chi lập Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp | 11 183 700 | 1 973 700 | 9 210 000 | |||||||
| CÔNG KHAI SỐ DƯ CÁC QUỸ NĂM 2025 | ||||||
| (Số liệu công khai trong năm liền kề trước thời điểm báo cáo - Năm 2024) | ||||||
| Đơn vị tính: Đồng | ||||||
| TT | Nội dung | Số dư đầu năm | Số thu trong năm | Tổng số được sử dụng trong năm | Số chi trong năm | Số dư cuối năm |
| Tổng số | 28 947 000 | 28 947 000 | 28 947 000 | |||
| Chi lập Quỹ bổ sung thu nhập, Quỹ dự phòng ổn định thu nhập | 5 921 100 | 5 921 100 | 5 921 100 | |||
| Chi lập Quỹ phúc lợi | 5 921 100 | 5 921 100 | 5 921 100 | |||
| Chi lập Quỹ khen thưởng | 5 921 100 | 5 921 100 | 5 921 100 | |||
| Chi lập Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp | 11 183 700 | 11 183 700 | 11 183 700 | |||
Các tin khác